noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thầy giáo. A male teacher. Ví dụ : "The schoolmaster asked the students to open their textbooks. " Thầy giáo yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa ra. person education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu trưởng (trường nhỏ), thầy hiệu trưởng. Male teacher in charge of a school, usually a small one. Ví dụ : "The schoolmaster, Mr. Jones, greeted each student at the door of the small village school. " Thầy hiệu trưởng Jones, người đứng đầu ngôi trường nhỏ của làng, chào đón từng học sinh ở cửa. person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dạy dỗ, điều răn dạy. Anything that teaches. Ví dụ : "The war was a tough schoolmaster for the Athenians." Chiến tranh là một bài học khắc nghiệt cho người dân Athens. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy học. To teach in the capacity of schoolmaster. Ví dụ : "Mr. Henderson used to schoolmaster at the small village academy, but now he's retired. " Ông Henderson từng dạy học ở trường làng nhỏ, nhưng giờ ông ấy đã nghỉ hưu rồi. education job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc