Hình nền cho heaven
BeDict Logo

heaven

/hɛvn/

Định nghĩa

noun

Bầu trời, thiên đường.

Ví dụ :

Bầu trời bao la trên cao khiến tôi nhận ra những vấn đề của mình nhỏ bé đến mức nào.
noun

Thiên đường, cõi niết bàn, nước Chúa.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng một cuộc sống tử tế và phục vụ người khác sẽ dẫn họ lên thiên đường sau khi chết.
noun

Thiên đường, cõi tiên, niết bàn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc vất vả, nhiều người cảm thấy cuộc sống hưu trí của họ như một cõi tiên nhỏ.
verb

Làm cho nên thiên đường, biến thành thiên đường.

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng mới của trường đã nỗ lực rất nhiều để biến môi trường học tập của học sinh thành một nơi lý tưởng như thiên đường.