Hình nền cho teaches
BeDict Logo

teaches

/ˈtiːtʃɪz/ /ˈtiːtʃəz/

Định nghĩa

verb

Dẫn dắt, chỉ bảo, hướng dẫn.

Ví dụ :

"‘The bliss is there’, mumbled the old man and taught to Heaven."
"Hạnh phúc ở đó," ông lão lẩm bẩm rồi hướng tay chỉ lên trời như dẫn dắt.
noun

Nồi nấu đường, chảo nấu đường.

Ví dụ :

Người làm đường cẩn thận theo dõi nhiệt độ của các chảo nấu đường, đảm bảo mẻ nước mía cuối cùng kết tinh đúng cách.