verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩm bẩm, nói không rõ, nói lí nhí. To speak unintelligibly or inaudibly; to fail to articulate. Ví dụ : "Please try not to mumble so I can hear you better." Làm ơn đừng lẩm bẩm, nói không rõ như vậy để tôi có thể nghe rõ hơn. language communication sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mím, nhai móm mém. To chew something gently with closed lips. Ví dụ : "The baby mumbled the soft banana between her gums. " Em bé mím môi, nhai móm mém miếng chuối mềm bằng lợi. food action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc