Hình nền cho sculptural
BeDict Logo

sculptural

/ˈskʌlpt͡ʃərəl/ /ˈskʌlpt͡ʃɚəl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính điêu khắc, thuộc về điêu khắc.

Ví dụ :

Các tác phẩm điêu khắc của anh ấy không bao giờ được đánh giá cao bằng tranh của anh ấy.