adjective🔗ShareMang tính điêu khắc, thuộc về điêu khắc. Of, pertaining to, or having characteristics of sculpture."His sculptural work never gained the acclaim his paintings did."Các tác phẩm điêu khắc của anh ấy không bao giờ được đánh giá cao bằng tranh của anh ấy.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc