verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, ca ngợi. To shout; to call out. Ví dụ : "The crowd acclaimed the winning team, shouting their names and "Go team!" " Đám đông hoan hô đội chiến thắng, hô vang tên các cầu thủ và khẩu hiệu "Cố lên!" communication language sound action achievement literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, ca ngợi, tán dương. To express great approval (for). Ví dụ : "a highly-acclaimed novel" Một cuốn tiểu thuyết được giới phê bình hoan nghênh và ca ngợi nhiệt liệt. achievement communication entertainment literature art media music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, Ca ngợi, Tán dương. To salute or praise with great approval; to compliment; to applaud; to welcome enthusiastically. Ví dụ : "The audience rose to acclaim the singer after her stunning performance. " Khán giả đứng dậy hoan nghênh nhiệt liệt ca sĩ sau màn trình diễn tuyệt vời của cô. achievement entertainment literature media music art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định. To claim. Ví dụ : "The student acclaimed his project as the best in the class. " Người học sinh đó tuyên bố dự án của mình là tốt nhất lớp. achievement communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, Tán dương. To declare by acclamations. Ví dụ : "The students acclaimed their teacher's presentation with enthusiastic cheers. " Các sinh viên hoan nghênh bài thuyết trình của giáo viên bằng những tiếng reo hò đầy nhiệt huyết. achievement culture entertainment art media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, nhất trí bầu. To elect to an office by having no opposition. Ví dụ : "The student council president was acclaimed to the position because no one ran against her. " Chủ tịch hội học sinh được bầu nhất trí vào vị trí vì không ai tranh cử với cô ấy. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, sự ca ngợi. An acclamation; a shout of applause. Ví dụ : "The student's winning performance received a loud acclaim from the audience. " Màn trình diễn chiến thắng của học sinh đã nhận được sự hoan hô vang dội từ khán giả. entertainment culture achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, lời tuyên bố. A claim. Ví dụ : "The teacher's claim that all students completed the assignment was met with widespread acclaim from the parents. " Lời tuyên bố của giáo viên rằng tất cả học sinh đã hoàn thành bài tập được phụ huynh hoan nghênh rộng rãi. achievement communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc