verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To acquire possession of. Ví dụ : "She gained a lot of knowledge from her science class. " Cô ấy thu được rất nhiều kiến thức từ lớp học khoa học của mình. achievement business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, giành được. To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. Ví dụ : "The sick man gains daily." Người bệnh mỗi ngày một khỏe hơn. business achievement economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, đạt được, thu được. To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. Ví dụ : "to gain a battle; to gain a case at law" Giành chiến thắng trong một trận chiến; thắng kiện tại tòa. achievement sport business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, đạt được, thu được. To increase. Ví dụ : "After studying hard, Maria gained confidence in her math skills. " Sau khi học hành chăm chỉ, Maria đã tăng thêm sự tự tin vào khả năng toán học của mình. amount business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt kịp, đuổi kịp. To be more likely to catch or overtake an individual. Ví dụ : "The runner in second place gained on the leader during the last lap of the race. " Trong vòng cuối của cuộc đua, người chạy ở vị trí thứ hai đã đuổi kịp người dẫn đầu. sport achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To reach. Ví dụ : "to gain the top of a mountain" Đạt được đỉnh núi. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu phục, lôi kéo. To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. Ví dụ : "The teacher gained the students' interest in history by using exciting examples. " Giáo viên đã thu hút sự quan tâm của học sinh vào môn lịch sử bằng cách sử dụng những ví dụ thú vị. politics government action business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cân, lên cân. To put on weight. Ví dụ : "After eating lots of holiday food, I gained five pounds. " Sau khi ăn nhiều đồ ăn ngày lễ, tôi đã tăng năm cân. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, nhanh giờ. (of a clock or watch) To run fast. Ví dụ : "My watch gained five minutes this morning, so I was early for my appointment. " Sáng nay đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút, nên tôi đã đến cuộc hẹn sớm. time technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc