verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, tung hô. To shout; to call out. Ví dụ : "The crowd acclaimed the winning goal with a loud roar. " Đám đông hoan hô bàn thắng quyết định bằng một tiếng gầm lớn. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, hoan nghênh, tán dương. To express great approval (for). Ví dụ : "a highly-acclaimed novel" Một cuốn tiểu thuyết được giới phê bình đánh giá cao và ca ngợi hết lời. culture art entertainment literature achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, hoan nghênh, tán dương. To salute or praise with great approval; to compliment; to applaud; to welcome enthusiastically. Ví dụ : "The chef was acclaimed by the food critics for his innovative dishes. " Đầu bếp được các nhà phê bình ẩm thực ca ngợi hết lời vì những món ăn sáng tạo của anh ấy. achievement entertainment literature media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, công bố. To claim. Ví dụ : "The student acclaimed his teacher's patience for helping him understand the difficult math problem. " Học sinh đó tuyên bố sự kiên nhẫn của giáo viên đã giúp cậu ấy hiểu được bài toán khó. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, hoan hô, ca ngợi. To declare by acclamations. Ví dụ : "The students acclaimed their teacher's new project idea. " Các sinh viên đã hoan nghênh ý tưởng dự án mới của giáo viên. achievement art culture literature media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bầu không cần tranh cử. To elect to an office by having no opposition. Ví dụ : "Because she was the only candidate, Maria was acclaimed president of the student council. " Vì Maria là ứng cử viên duy nhất, cô ấy đã được bầu làm chủ tịch hội sinh viên mà không cần tranh cử. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hoan nghênh, nổi tiếng, được ca ngợi. Greatly praised or lauded, revered, highly respected. Ví dụ : "Many critically acclaimed novels are not commercially successful." Nhiều tiểu thuyết được giới phê bình ca ngợi hết lời lại không thành công về mặt thương mại. achievement quality art literature entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc