Hình nền cho shouting
BeDict Logo

shouting

/ˈʃaʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi thấy xe kem.
verb

La lối, Hét lớn (trên mạng).

Ví dụ :

Làm ơn đừng "la lối" với tôi trong email; viết hoa toàn bộ khiến email khó đọc và nghe rất hung hăng.