adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ hai, kế đến. In the second place. Ví dụ : "Secondly, I need to finish my homework before I can go out to play. " Thứ hai là, tôi cần phải làm xong bài tập về nhà trước khi có thể đi chơi. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc