verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thành từng phần, phân đoạn. To divide into sections. Ví dụ : "To make cleaning easier, we decided to sectionalize the house by assigning one room to each family member. " Để việc dọn dẹp dễ dàng hơn, chúng tôi quyết định chia nhà thành từng phần, mỗi thành viên trong gia đình chịu trách nhiệm một phòng. part structure organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc