BeDict Logo

assigning

/əˈsaɪnɪŋ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

"You must do your homework before you can watch television."

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "students" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuːdn̩ts/ /ˈstudn̩ts/

Học sinh, sinh viên.

"He is a student of life."

Anh ấy là một người ham học hỏi, luôn tìm tòi và học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "categories" - Loại, hạng mục, thể loại.
/ˈkætɪɡ(ə)ɹiz/ /ˈkætəˌɡɔɹiz/

Loại, hạng mục, thể loại.

"The library organizes books into different categories, such as fiction, non-fiction, and children's books. "

Thư viện sắp xếp sách vào các thể loại khác nhau, ví dụ như tiểu thuyết, sách phi hư cấu và sách thiếu nhi.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

"My friend told me there was something in the box, but I didn't know what it was yet. "

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "prisoner" - Tù nhân, người tù.
/ˈpɹɪzənəɹ/ /ˈpɹɪznə/

nhân, người .

"The prisoner was released from jail after serving his sentence. "

Tù nhân đã được thả khỏi nhà tù sau khi mãn hạn tù.

Hình ảnh minh họa cho từ "variable" - Biến số, yếu tố thay đổi.
/ˈvɛəɹ.i.ə.bl̩/ /ˈvæɹ.i.ə.bl̩/

Biến số, yếu tố thay đổi.

"The amount of time it takes to finish my homework is a variable; sometimes it takes me an hour, other times it takes much longer. "

Thời gian tôi cần để hoàn thành bài tập về nhà là một yếu tố thay đổi; có lúc chỉ mất một tiếng, có lúc lại lâu hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "technology" - Công nghệ, kỹ thuật.
/tɛkˈnɒlədʒi/ /tɛkˈnɑlədʒi/

Công nghệ, kỹ thuật.

"The new technology in our school's library allows students to access millions of books online. "

Công nghệ mới trong thư viện trường cho phép học sinh truy cập hàng triệu cuốn sách trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho từ "designate" - Ấn định, chỉ định, vạch rõ.
/ˈdɛzɪɡ.neɪt/

Ấn định, chỉ định, vạch .

"to designate the boundaries of a country"

Xác định ranh giới của một quốc gia.

Hình ảnh minh họa cho từ "subsidiary" - Công ty con, chi nhánh.
/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/

Công ty con, chi nhánh.

"My family's main business owns a subsidiary company that manufactures toys. "

Công ty chính của gia đình tôi sở hữu một công ty con chuyên sản xuất đồ chơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "attribute" - Thuộc tính, phẩm chất, đặc điểm.
/ˈætrɪbjuːt/ /əˈtrɪbjuːt/

Thuộc tính, phẩm chất, đặc điểm.

"His finest attribute is his kindness."

Đức tính tốt đẹp nhất của anh ấy chính là lòng tốt bụng.

Hình ảnh minh họa cho từ "property" - Tài sản, của cải.
/ˈpɹɒp.ət.i/ /ˈpɹɑp.ɚt.i/

Tài sản, của cải.

"Important types of property include real property (land), personal property (other physical possessions), and intellectual property (rights over artistic creations, inventions, etc.)."

Các loại tài sản quan trọng bao gồm bất động sản (đất đai), động sản (những vật sở hữu hữu hình khác), và tài sản trí tuệ (quyền đối với các sáng tạo nghệ thuật, phát minh, v.v.).

Hình ảnh minh họa cho từ "transfer" - Sự chuyển giao, sự di chuyển.
/ˈtɹænzfɜː/ /tɹænzˈfɜː/ /ˈtɹænsfɝ/ /tɹænsˈfɝ/

Sự chuyển giao, sự di chuyển.

"The transfer of the student to a different class was announced in a school memo. "

Thông báo về việc chuyển lớp của học sinh đó đã được ghi trong thông báo của trường.