verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ định, giao phó, phân công. To designate or set apart something for some purpose. Ví dụ : "to assign a day for trial" Ấn định một ngày để xét xử. organization job business government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, chỉ định, giao phó. To appoint or select someone for some office. Ví dụ : "to assign counsel for a prisoner" Bổ nhiệm luật sư cho một tù nhân. job organization business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, phân công, chỉ định. To allot or give something as a task. Ví dụ : "The teacher is assigning homework for the weekend. " Giáo viên đang giao bài tập về nhà cho dịp cuối tuần. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, giao, ấn định. To attribute or sort something into categories. Ví dụ : "The teacher is assigning homework based on the students' skill levels. " Giáo viên đang giao bài tập về nhà, phân loại theo trình độ của từng học sinh. system organization business job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, ủy thác. To transfer property, a legal right, etc., from one person to another. Ví dụ : "The company is assigning the patent for the new technology to its subsidiary. " Công ty đang chuyển nhượng bằng sáng chế cho công nghệ mới cho công ty con của mình. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, ấn định, chỉ định. To give (a value) to a variable. Ví dụ : "We assign 100 to x." Chúng ta gán giá trị 100 cho biến x. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc