adjective🔗ShareTự phục vụ, tự nấu ăn. Of holiday accommodation: in which the holidaymaker cooks for him/herself."We chose a self-catering apartment for our family vacation so we could save money by cooking our own meals. "Chúng tôi chọn một căn hộ tự phục vụ, tự nấu ăn cho kỳ nghỉ gia đình để có thể tiết kiệm tiền bằng cách tự nấu các bữa ăn.holidaypropertyservicefoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc