verb🔗ShareCung cấp, phục vụ. To provide, particularly:"The school is catering to students with diverse learning needs. "Trường đang cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho học sinh với nhiều nhu cầu học tập khác nhau.foodservicebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXén, cắt xéo. To place, set, move, or cut diagonally or rhomboidally."The chef carefully catered the vegetables, slicing them diagonally for the salad. "Đầu bếp cẩn thận xén rau củ, cắt xéo chúng thành những lát mỏng cho món salad.actionpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDịch vụ ăn uống. The business of providing food and related services; foodservice."The school hired a catering company to provide food for the annual science fair. "Nhà trường đã thuê một công ty dịch vụ ăn uống để cung cấp đồ ăn cho hội chợ khoa học thường niên.foodbusinessserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDịch vụ ăn uống, việc cung cấp dịch vụ ăn uống. The business of providing such services for special occasions."The school hired a catering company to provide food for the graduation party. "Trường đã thuê một công ty chuyên về dịch vụ ăn uống để cung cấp đồ ăn cho bữa tiệc tốt nghiệp.businessservicefoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cung cấp, dịch vụ ăn uống. The act of one who caters (to something)."The catering for the school picnic was excellent; everyone enjoyed the food. "Dịch vụ cung cấp đồ ăn cho buổi dã ngoại của trường rất tuyệt vời; mọi người đều thích đồ ăn.foodservicebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc