BeDict Logo

seltzer

/ˈsɛltsɚ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "drink" - Uống, nhấp.
drinkverb
/dɹɪŋk/

Uống, nhấp.

"He drank the water I gave him."

Anh ấy đã uống nước mà tôi đưa cho.

Hình ảnh minh họa cho từ "prefer" - Thích hơn, chuộng hơn, ưu thích.
preferverb
/pɹɪˈfɜː/ /pɹɪˈfɝ/

Thích hơn, chuộng hơn, ưu thích.

"I prefer tea to coffee."

Tôi thích uống trà hơn là uống cà phê.

Hình ảnh minh họa cho từ "instead" - Thay vì, thay vào đó.
insteadadverb
/ɪnˈstɛd/

Thay , thay vào đó.

"I was going to go shopping, but I went dancing instead."

Tôi định đi mua sắm, nhưng thay vào đó tôi đã đi nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "sugary" - Ngọt, có nhiều đường.
sugaryadjective
/ˈʃʊɡəri/ /ˈʃʊɡəɹi/

Ngọt, nhiều đường.

"My grandmother's cookies are very sugary, so I only eat one. "

Bánh quy của bà tôi rất ngọt, có nhiều đường nên tôi chỉ ăn một cái thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "carbonated" - Có ga.
carbonatedadjective
/ˈkɑː(ɹ)bɒneɪtəd/ /ˈkɑɹ.bəˌneɪ.təd/

ga.

"The soda was very carbonated, making it fizz a lot when I opened the bottle. "

Soda đó có rất nhiều ga, nên khi tôi mở chai ra nó sủi bọt rất mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

"The school is located five miles of the town center. "

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "with" - Cùng, với, chung với.
withadverb
/wɪθ/ /wɪð/

Cùng, với, chung với.

"Do you want to come with?"

Bạn có muốn đi cùng không?

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

"Please push the door to."

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "lime" - Vôi.
limenoun
/laɪm/

Vôi.

"The construction workers used lime to make the mortar for the new school walls. "

Các công nhân xây dựng đã dùng vôi để làm vữa xây tường cho ngôi trường mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "soda" - Bicarbonate natri, Muối nở.
sodanoun
/ˈsəʊdə/ /ˈsoʊdə/

Bicarbonate natri, Muối nở.

"My mom used soda to help the dough rise for the bread. "

Mẹ tôi dùng muối nở để giúp bột bánh mì nở phồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "water" - Nước.
waternoun
/ˈwoːtə/ /ˈwɑtəɹ/ [woːʔɐ] [ˈwaːʈər] /ˈwoːtɘ/ /ˈwɔːtə/ /ˈwɔtəɹ/

Nước.

"By the action of electricity, the water was resolved into its two parts, oxygen and hydrogen."

Nhờ tác động của điện, nước đã bị phân tách thành hai thành phần của nó, oxy và hydro.