Hình nền cho fizz
BeDict Logo

fizz

/fɪz/

Định nghĩa

noun

Sủi bọt, tiếng sủi.

Ví dụ :

Tôi rót một ly cola và đợi tiếng sủi bọt lắng xuống trước khi rót thêm cho đầy ly.
verb

Ví dụ :

Chiếc xe đua dường như vút qua đám đông khán giả, chỉ còn là một vệt màu mờ ảo và tiếng gió rít khó nghe thấy giữa tiếng gầm rú của động cơ.