verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, thêm vào. To provide or make a supplement to something. Ví dụ : "She is supplementing her income by working a part-time job. " Cô ấy đang bổ sung vào thu nhập của mình bằng cách làm thêm một công việc bán thời gian. aid medicine business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc