verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát. To produce musical or harmonious sounds with one’s voice. Ví dụ : ""I really want to sing in the school choir," said Vera." "Tôi thật sự muốn hát trong dàn hợp xướng của trường," Vera nói. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca. To express audibly by means of a harmonious vocalization. Ví dụ : "The choir beautifully sung the school song at the assembly. " Tại buổi lễ chào cờ, dàn hợp xướng đã hát bài hát truyền thống của trường rất hay. music sound language art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ru To soothe with singing. Ví dụ : "to sing somebody to sleep" Ru ai đó ngủ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, thú nhận, xưng. To confess under interrogation. Ví dụ : "The suspect was sung about the theft during the police interrogation. " Trong quá trình thẩm vấn của cảnh sát, nghi phạm đã phải khai ra vụ trộm. police law guilt state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, reo, ngân nga. To make a small, shrill sound. Ví dụ : "The air sings in passing through a crevice." Không khí reo khe khẽ khi lùa qua khe hở. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca tụng, ngợi ca. To relate in verse; to celebrate in poetry. Ví dụ : "The poet sung of the hero's bravery in a powerful ballad. " Nhà thơ đã ca tụng sự dũng cảm của người anh hùng trong một bản ballad đầy sức mạnh. literature music art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, xuất sắc, hơn hẳn. To display fine qualities; to stand out as excellent. Ví dụ : "The sauce really makes this lamb sing." Nước sốt thực sự làm cho món thịt cừu này trở nên đặc biệt ngon và hấp dẫn. quality achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát được, có thể hát. To be capable of being sung; to produce a certain effect by being sung. Ví dụ : "That melody is so beautiful; it's easily sung by anyone who hears it. " Giai điệu đó đẹp đến nỗi ai nghe xong cũng có thể hát theo một cách dễ dàng. music language sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc