Hình nền cho income
BeDict Logo

income

/ˈɪnˌkʌm/

Định nghĩa

noun

Thu nhập, Lợi tức.

Ví dụ :

Thu nhập từ công việc làm thêm ở quán cà phê của tôi đủ để trang trải chi phí học hành.
noun

Ví dụ :

Bài giảng đầy cảm hứng của giáo viên đã truyền một luồng nhiệt huyết mới vào lòng các học sinh.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán sự mệt mỏi bất thường của đứa trẻ là một chứng bệnh lạ, một căn bệnh bí ẩn không rõ nguyên nhân.