Hình nền cho tamponed
BeDict Logo

tamponed

/ˈtæmpɒnd/ /ˈtæmpoʊnd/

Định nghĩa

verb

Băng, nhét gạc, nút bằng bông gòn.

Ví dụ :

Người lính cứu thương nhanh chóng băng vết thương ở chân người lính bằng gạc để cầm máu trước khi đưa anh ta đến bệnh viện.