verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng, nhét gạc, nút bằng bông gòn. To plug (a wound) with a tampon or compress. Ví dụ : "The medic quickly tamponed the soldier's leg wound to stop the heavy bleeding before transporting him to the hospital. " Người lính cứu thương nhanh chóng băng vết thương ở chân người lính bằng gạc để cầm máu trước khi đưa anh ta đến bệnh viện. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc