Hình nền cho bleeds
BeDict Logo

bleeds

/ˈbliːdz/

Định nghĩa

noun

Sự chảy máu, đợt chảy máu.

Ví dụ :

Việc cậu bé bị chảy máu cam là một đợt chảy máu nhỏ, nhưng khá khó chịu.
noun

Ví dụ :

Nhà in đã thêm vùng xén vào các cạnh của tờ rơi để hình nền sặc sỡ trải dài tới mép giấy sau khi cắt.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình thu âm, tiếng lọt âm từ bộ trống quá lớn đến nỗi chúng tôi phải thu lại phần guitar vì nó lẫn hết vào nhau rồi.
noun

Ví dụ :

Sau khi thợ sửa ống nước lắp xong bộ tản nhiệt, anh ấy đã thực hiện một loạt các lần xả khí để đảm bảo hệ thống sưởi hoạt động hiệu quả.