BeDict Logo

bleeds

/ˈbliːdz/
Hình ảnh minh họa cho bleeds: Lề xén, vùng xén.
noun

Nhà in đã thêm vùng xén vào các cạnh của tờ rơi để hình nền sặc sỡ trải dài tới mép giấy sau khi cắt.

Hình ảnh minh họa cho bleeds: Lọt âm, Nhiễu âm.
noun

Trong quá trình thu âm, tiếng lọt âm từ bộ trống quá lớn đến nỗi chúng tôi phải thu lại phần guitar vì nó lẫn hết vào nhau rồi.