noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phích cắm, đầu cắm. A pronged connecting device which fits into a mating socket, especially an electrical one. Ví dụ : "I pushed the plug back into the electrical socket and the lamp began to glow again." Tôi cắm phích cắm trở lại vào ổ điện và đèn lại sáng. device electronics electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút, phích cắm, cái bịt. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole. Ví dụ : "Pull the plug out of the tub so it can drain." Rút cái nút bịt bồn tắm ra để nước chảy hết đi. part material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh thuốc ép, miếng thuốc lá. A flat oblong cake of pressed tobacco. Ví dụ : "He preferred a plug of tobacco to loose chaw." Anh ta thích ngậm một miếng thuốc ép hơn là thuốc lá rời. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ chóp cao, mũ lụa chóp. A high, tapering silk hat. Ví dụ : "The grandfather wore a fine plug to the school reunion. " Ông nội đội một chiếc mũ lụa chóp cao rất đẹp đến buổi họp mặt trường. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa tồi, ngựa vô dụng. A worthless horse. Ví dụ : "That sorry old plug is ready for the glue factory!" Con ngựa già tồi tàn đó chỉ còn nước đem đi nấu keo thôi! animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ vô dụng. Any worn-out or useless article. Ví dụ : "My old, broken calculator is a plug; it's completely useless now. " Cái máy tính cũ, hư của tôi giờ là đồ bỏ đi rồi; nó hoàn toàn vô dụng. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút gỗ, cái chốt. A block of wood let into a wall to afford a hold for nails. Ví dụ : "The carpenter used a plug to reinforce the wall before hanging the heavy picture frame. " Người thợ mộc đã dùng một cái chốt gỗ để gia cố bức tường trước khi treo khung tranh nặng. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời quảng cáo, đoạn quảng cáo. A mention of a product (usually a book, film or play) in an interview, or an interview which features one or more of these. Ví dụ : "During the interview, the author put in a plug for his latest novel." Trong cuộc phỏng vấn, tác giả đã tranh thủ quảng cáo cho cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình. media entertainment business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núi lửa cổ, Cột dung nham. A body of once molten rock that hardened in a volcanic vent. Usually round or oval in shape. Ví dụ : "Pressure built beneath the plug in the caldera, eventually resulting in a catastrophic explosion of pyroclastic shrapnel and ash." Áp lực tích tụ bên dưới cột dung nham trong miệng núi lửa, cuối cùng dẫn đến một vụ nổ thảm khốc của các mảnh vụn và tro núi lửa. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi giả. A type of lure consisting of a rigid, buoyant or semi-buoyant body and one or more hooks. Ví dụ : "The fisherman cast the plug into a likely pool, hoping to catch a whopper." Người ngư dân quăng con mồi giả xuống một vũng nước có vẻ nhiều cá, hy vọng sẽ bắt được một con cá to. sport fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây con. A small seedling grown in a tray from expanded polystyrene or polythene filled usually with a peat or compost substrate. Ví dụ : "The gardener started her seedlings with small plugs, which were easy to handle. " Người làm vườn bắt đầu ươm mầm cây con bằng những cây con nhỏ trồng trong khay, rất dễ chăm sóc. agriculture plant seed biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên nong, khuyên tai nong. (jewellery) A short cylindrical piece of jewellery commonly worn in larger-gauge body piercings, especially in the ear. Ví dụ : "My sister bought a new plug for her stretched ear lobe. " Chị tôi vừa mua một cái khuyên nong mới cho lỗ tai đã nong của chị ấy. appearance style body wear culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nậu ma túy, kẻ buôn ma túy. A drug dealer. Ví dụ : "The police arrested the plug who was supplying drugs to students at the high school. " Cảnh sát đã bắt giữ đầu nậu ma túy, kẻ chuyên cung cấp ma túy cho học sinh trường trung học. person police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi nước. A branch from a water-pipe to supply a hose. Ví dụ : "The gardener used the plug from the water pipe to fill the watering can. " Người làm vườn dùng vòi nước nối từ đường ống dẫn nước để đổ đầy bình tưới cây. utility technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, lấp, trám. To stop with a plug; to make tight by stopping a hole. Ví dụ : "He attempted to plug the leaks with some caulk." Anh ấy cố gắng trám những chỗ rò rỉ bằng một ít keo trám. utility technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo lộ liễu, rao giảng, lăng xê. To blatantly mention a particular product or service as if advertising it. Ví dụ : "The main guest on the show just kept plugging his latest movie: it got so tiresome." Khách mời chính của chương trình cứ liên tục lăng xê bộ phim mới nhất của anh ta, nghe phát chán. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên trì, tiếp tục, bền bỉ. To persist or continue with something. Ví dụ : "Keep plugging at the problem until you find a solution." Hãy cứ kiên trì giải quyết vấn đề cho đến khi tìm ra giải pháp. action attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, nã đạn. To shoot a bullet into something with a gun. Ví dụ : "The hunter carefully plugged the target with his rifle. " Người thợ săn cẩn thận nã đạn vào mục tiêu bằng khẩu súng trường của mình. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ, chịch. To have sex with, penetrate sexually. Ví dụ : "He plugged her after the party. " Sau bữa tiệc, anh ta đã chịch cô ấy. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc