Hình nền cho bandaged
BeDict Logo

bandaged

/ˈbændɪdʒd/ /ˈbændɪʒd/

Định nghĩa

verb

Băng bó, quấn băng.

Ví dụ :

"After falling off his bike, Michael bandaged his scraped knee. "
Sau khi ngã xe đạp, Michael đã tự băng bó đầu gối bị trầy xước của mình.