verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng bó, quấn băng. To apply a bandage to something. Ví dụ : "After falling off his bike, Michael bandaged his scraped knee. " Sau khi ngã xe đạp, Michael đã tự băng bó đầu gối bị trầy xước của mình. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc