Hình nền cho force
BeDict Logo

force

/fɔːs/ /fɔɹs/

Định nghĩa

noun

Sức mạnh, năng lực, quyền lực.

Ví dụ :

sức nặng của một lời kêu gọi, sức mạnh của một lập luận, hoặc tính ràng buộc của một hợp đồng
noun

Ví dụ :

Lực gió mạnh đến nỗi có thể thổi đổ cây cổ thụ trong công viên.
noun

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đã dùng một mánh khóe, làm như thể người tình nguyện chọn lá bài quân cơ, nhưng thực chất nhà ảo thuật đã biết trước lá bài đó rồi.
noun

Sức mạnh, hiệu lực.

Ví dụ :

Cái sức nặng trong câu nói nhẹ nhàng "Tôi không đi đâu" của cô ấy đã đủ để thay đổi kế hoạch của mọi người.
noun

Ví dụ :

Em gái tôi tin rằng Thần Lực có thể giúp cô ấy tập trung trong các kỳ thi ở trường.
verb

Ép, bắt buộc đánh chủ.

Ví dụ :

Trong ván bài, Sarah đã "ép chủ" bạn chơi của mình bằng cách đánh một lá bài mà bạn chơi đó không có, buộc bạn ấy phải dùng quân chủ để ăn con át rô.