verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, chuyên chở, chở. To carry or bear from one place to another; to remove; to convey. Ví dụ : "to transport goods; to transport troops" Vận chuyển hàng hóa; vận chuyển quân đội. vehicle action industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày, lưu đày. To deport to a penal colony. Ví dụ : "In the 18th century, England was transporting convicts to Australia as punishment for their crimes. " Vào thế kỷ 18, nước Anh thường đày tội phạm sang Úc để trừng phạt hành vi phạm tội của họ. government law politics history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, chuyên chở, làm xúc động. To move (someone) to strong emotion; to carry away. Ví dụ : "Music transports the soul." Âm nhạc làm rung động tâm hồn. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp giải, việc áp giải. The transportation of a criminal. Ví dụ : "The transporting of the prisoner to the high-security facility required a heavily guarded convoy. " Việc áp giải tù nhân đến cơ sở giam giữ an ninh cao đòi hỏi một đoàn xe hộ tống được bảo vệ nghiêm ngặt. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc