Hình nền cho socket
BeDict Logo

socket

/ˈsɒkɪt/ /ˈsɑkɪt/

Định nghĩa

noun

Ổ cắm, đui đèn.

Ví dụ :

"The light bulb socket was loose, so the light wouldn't stay on. "
Đui đèn bị lỏng nên bóng đèn không sáng được.
noun

Đầu cắm mạng, ổ cắm mạng.

Ví dụ :

Ổ cắm mạng trên máy tính của sinh viên kết nối với máy chủ mạng của trường, cho phép cô ấy truy cập vào tài liệu thư viện trực tuyến.
noun

Ổ cắm, cổng kết nối.

Ví dụ :

Chương trình của sinh viên đã sử dụng một cổng kết nối (socket) để liên lạc với cơ sở dữ liệu trung tâm của trường.