Hình nền cho linearly
BeDict Logo

linearly

/ˈlɪnɪərli/ /ˈlɪniərli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tuyến tính, theo đường thẳng.

Ví dụ :

Cây này phát triển một cách tuyến tính theo lượng ánh sáng mặt trời mà nó nhận được; cứ mỗi giờ có ánh nắng, nó cao thêm đúng một centimet.