adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tuyến tính, theo đường thẳng. In a linear manner. Ví dụ : "The plant's growth increased linearly with the amount of sunlight it received; for every hour of sun, it grew exactly one centimeter. " Cây này phát triển một cách tuyến tính theo lượng ánh sáng mặt trời mà nó nhận được; cứ mỗi giờ có ánh nắng, nó cao thêm đúng một centimet. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo đường thẳng, thẳng hàng. In a straight line. Ví dụ : "The plant grew linearly, adding a new leaf every week. " Cây đó lớn lên theo đường thẳng, mỗi tuần thêm một lá mới. math physics direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuần tự, theo trình tự thời gian. Sequentially in time; chronologically. Ví dụ : "The teacher presented the historical events linearly, starting with the earliest and moving forward in time. " Giáo viên trình bày các sự kiện lịch sử một cách tuần tự, bắt đầu từ sự kiện sớm nhất rồi tiến dần theo thời gian. time way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tuyến tính, theo đường thẳng. In the manner of a linear function. Ví dụ : "The effect related linearly to the amount of causative agent added." Ảnh hưởng tỉ lệ thuận một cách tuyến tính với lượng tác nhân gây ra được thêm vào. math function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo đường thẳng, một chiều. Forward or backward, as opposed to laterally or diagonally. Ví dụ : "The car moved linearly down the street, following the painted lane. " Chiếc xe đi thẳng một đường xuống phố, bám theo vạch kẻ đường. way direction math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc