verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thì. (grammar) To apply a tense to. Ví dụ : "tensing a verb" Chia thì cho một động từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây căng thẳng, làm căng. To make or become tense. Ví dụ : "Example Sentence: "Hearing the loud noise outside, the dog started tensing its muscles, ready to bark." " Nghe thấy tiếng ồn lớn bên ngoài, con chó bắt đầu gồng cơ bắp, chuẩn bị sủa. body physiology sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng, sự làm căng. The act of making something tense. Ví dụ : "tensings of the muscles" Sự căng cơ bắp. physiology body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc