Hình nền cho terminable
BeDict Logo

terminable

/ˈtɜːrmɪnəbəl/ /ˈtɜːrmənəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể chấm dứt, có hạn.

Ví dụ :

Hợp đồng thuê nhà có thể chấm dứt sau một năm nếu người thuê thông báo trước đầy đủ.