Hình nền cho lease
BeDict Logo

lease

/liːs/

Định nghĩa

verb

Thu thập, gom góp.

Ví dụ :

Bọn trẻ ra ngoài để gom góp củi cho đống lửa trại.
verb

Nói dối, đặt điều, vu khống, phỉ báng.

Ví dụ :

Cậu sinh viên bị tố cáo là đã nói dối về điểm số của mình, khi cậu ta nói là mình được điểm A trong khi thực tế là trượt kỳ thi.