Hình nền cho nodded
BeDict Logo

nodded

/ˈnɒdɪd/ /ˈnɑdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi mọi người có hiểu hướng dẫn không, Sarah gật đầu để thể hiện là cô ấy hiểu.