verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To incline the head up and down, as to indicate agreement. Ví dụ : "When the teacher asked if everyone understood the instructions, Sarah nodded to show she did. " Khi giáo viên hỏi mọi người có hiểu hướng dẫn không, Sarah gật đầu để thể hiện là cô ấy hiểu. communication body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To briefly incline the head downwards as a cursory greeting. Ví dụ : "The cashier nodded to the customer as she handed him his change. " Người thu ngân gật đầu chào khách khi đưa tiền thối cho anh ấy. communication action body sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, gật đầu. To sway, move up and down. Ví dụ : "The little girl nodded her head in agreement when her mom asked if she wanted ice cream. " Cô bé gật gù đầu đồng ý khi mẹ hỏi có muốn ăn kem không. body action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ngủ gật. To gradually fall asleep. Ví dụ : "The student, exhausted from studying, nodded in class. " Cậu học sinh, kiệt sức vì học bài, gật gù ngủ gật trong lớp. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To signify by a nod. Ví dụ : "They nodded their assent." Họ gật đầu để thể hiện sự đồng ý của mình. communication action sign body attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ngủ gật. To make a mistake by being temporarily inattentive or tired Ví dụ : "The security guard nodded at his post, momentarily missing the suspicious person entering the building. " Người bảo vệ đã ngủ gật tại vị trí của mình, nên đã không để ý thấy người khả nghi đi vào tòa nhà. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To head; to strike the ball with one's head. Ví dụ : "Jones nods the ball back to his goalkeeper." Jones đánh đầu chuyền bóng lại cho thủ môn nhà. body sport action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ám chỉ. To allude to something. Ví dụ : "During the presentation, the speaker nodded to the company's past mistakes without going into detail. " Trong bài thuyết trình, người nói gật gù ám chỉ những sai lầm trong quá khứ của công ty, nhưng không đi sâu vào chi tiết. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ngủ gật vì thuốc phiện. To fall asleep while under the influence of opiates. Ví dụ : "After taking the pain medicine, he sat in his chair and nodded off. " Sau khi uống thuốc giảm đau, anh ấy ngồi trên ghế và gật gù ngủ vì thuốc. medicine substance body action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc