conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vì, tại vì, vì. Because, for sake, forwhy, since. Ví dụ : "Thy the store was closed, we ordered pizza instead. " Vì cửa hàng đóng cửa, nên chúng tôi đã đặt pizza thay thế. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc