verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, uể oải, rã rời. To become sleepy or weary. Ví dụ : "After a long day at school, the children tires quickly and want to go to bed. " Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ nhanh chóng cảm thấy mệt mỏi rã rời và muốn đi ngủ. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mệt mỏi, làm buồn ngủ. To make sleepy or weary. Ví dụ : "Listening to the long lecture tires me, making me want to take a nap. " Nghe bài giảng dài lê thê làm tôi mệt mỏi buồn ngủ, chỉ muốn chợp mắt một lát. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán, mệt mỏi, ngán. To become bored or impatient (with). Ví dụ : "I tire of this book." Tôi chán cuốn sách này rồi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chán, gây chán, làm mệt mỏi. To bore. Ví dụ : "Listening to the same lecture every day really tires me. " Nghe đi nghe lại bài giảng đó mỗi ngày làm tôi thấy chán thật sự. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức, phụ kiện. Accoutrements, accessories. Ví dụ : ""For the school play, Sarah bought a sword and crown; these were her tires to complete the costume." " Để chuẩn bị cho vở kịch ở trường, Sarah đã mua một thanh kiếm và vương miện; đây là những phụ kiện của cô ấy để hoàn thiện bộ trang phục. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo, trang phục. Dress, clothes, attire. Ví dụ : "After a long day of gardening, she changed out of her dirty tires and into something more comfortable. " Sau một ngày dài làm vườn, cô ấy thay bộ quần áo lấm lem bẩn và mặc vào bộ đồ thoải mái hơn. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu. A covering for the head; a headdress. Ví dụ : "While not common in modern English, we can create a contextually accurate sentence: "The Queen's wardrobe mistress carefully selected the golden tires for the coronation ceremony." " Người quản lý гардероб của nữ hoàng cẩn thận lựa chọn những chiếc khăn trùm đầu bằng vàng cho lễ đăng quang. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành bánh xe, lốp (tàu hỏa). Metal rim of a wheel, especially that of a railroad locomotive. Ví dụ : "The train's tires need replacing because they are worn from years of use. " Những vành bánh xe lửa của tàu cần được thay thế vì chúng đã mòn sau nhiều năm sử dụng. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp, vỏ xe. The rubber covering on a wheel; a tyre. Ví dụ : "The car's tires were worn down from the long trip. " Lốp xe của chiếc xe đó đã mòn hết do chuyến đi dài. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo yếm. A child's apron covering the upper part of the body, and tied with tape or cord; a pinafore. Also tier. Ví dụ : "The little girl wore a bright, floral tires to protect her dress while painting. " Cô bé mặc một chiếc áo yếm hoa sặc sỡ để bảo vệ váy khi vẽ tranh. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang điểm, tô điểm. To dress or adorn. Ví dụ : "The student tires herself up with a colorful scarf for the school play. " Cô học sinh tô điểm cho mình bằng một chiếc khăn rực rỡ để chuẩn bị cho vở kịch ở trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉa, xé. To seize, pull, and tear prey, as a hawk does. Ví dụ : "The hawk tires the small field mouse in its talons before bringing it back to the nest. " Con chim ưng rỉa con chuột đồng nhỏ bằng móng vuốt của nó trước khi mang nó về tổ. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, xâu xé. To seize, rend, or tear something as prey; to be fixed upon, or engaged with, anything. Ví dụ : "The dog tires on the ball, trying to catch it. " Con chó vồ lấy quả bóng, cố gắng bắt nó. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, dãy. A tier, row, or rank. Ví dụ : ""The wedding cake had three beautiful tires, each decorated with different flowers." " Bánh cưới có ba tầng rất đẹp, mỗi tầng được trang trí bằng những loại hoa khác nhau. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc