

titillation
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
pleasurable adjective
/ˈplɛʒəɹəbəl/
Thú vị, dễ chịu, làm vui lòng.
"The massage was a pleasurable experience."
Mát-xa là một trải nghiệm thú vị và dễ chịu.
titillating verb
/ˈtɪtɪleɪtɪŋ/
Gợi cảm, kích thích, khêu gợi.
Vũ công khêu gợi khán giả bằng những động tác xoay hông và cử chỉ đầy gợi cảm.