Hình nền cho sensation
BeDict Logo

sensation

/sɛnˈseɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cảm giác mềm mại và mát lạnh của mưa trên mặt thật sảng khoái sau khi đi bộ một quãng đường dài từ trường về nhà.