noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chuyện, kẻ nhiều chuyện. Someone who likes to talk about other people's private or personal business. Ví dụ : "Be careful what you say to him: he’s a bit of a gossip." Cẩn thận những gì bạn nói với anh ta nhé: anh ta hơi bị nhiều chuyện đấy. character person communication attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, chuyện tầm phào, lời đồn đại. Idle talk about someone’s private or personal matters, especially someone not present. Ví dụ : "According to the latest gossip, their relationship is on the rocks." Theo như mấy chuyện tầm phào mới nhất thì mối quan hệ của họ đang trên bờ vực đổ vỡ. communication society entertainment human character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, lời đồn nhảm. Idle conversation in general. Ví dụ : "The office gossip about the new manager was quite intense. " Chuyện tầm phào trong văn phòng về vị quản lý mới khá là rôm rả. communication society entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin đồn, chuyện tầm phào về người nổi tiếng. A genre in contemporary media, usually focused on the personal affairs of celebrities. Ví dụ : "a gossip blog" Một blog chuyên về chuyện tầm phào của người nổi tiếng. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người đỡ đầu. A sponsor; a godfather or godmother; the godparent of one's child. Ví dụ : "My cousin's new baby has a kind and loving gossip, a family friend who is now a godparent. " Em bé mới sinh của em họ tôi có một người đỡ đầu rất tốt bụng và yêu thương, là một người bạn của gia đình và giờ là cha/mẹ đỡ đầu của bé. family religion society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, lời đồn đại. A familiar acquaintance. Ví dụ : "My gossip from the office, Sarah, told me about the new project. " Sarah, người quen hay buôn chuyện ở văn phòng, kể cho tôi nghe về dự án mới. person human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gia. Title used with the name of one's child's godparent or of a friend. Ví dụ : "My daughter's godmother, Mrs. Garcia, is a wonderful person, and her children's gossip is a good friend too. " Mẹ đỡ đầu của con gái tôi, cô Garcia, là một người tuyệt vời, và thông gia của các con cô ấy cũng là một người bạn tốt. family person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, buôn chuyện, ngồi lê đôi mách. To talk about someone else's private or personal business, especially in a manner that spreads the information. Ví dụ : "The students were gossiping about who got the highest score on the math test. " Các bạn học sinh đang ngồi lê đôi mách xem ai được điểm cao nhất trong bài kiểm tra toán. communication human action society entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện tầm phào, ngồi lê đôi mách. To talk idly. Ví dụ : "The students were gossiping about who got the highest score on the math test. " Các học sinh đang ngồi lê đôi mách xem ai được điểm cao nhất trong bài kiểm tra toán. communication language entertainment human society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu. To stand godfather to; to provide godparents for. Ví dụ : "The mayor will gossip her niece and nephew at the upcoming christening ceremony. " Thị trưởng sẽ làm cha đỡ đầu cho cháu gái và cháu trai của bà ấy tại lễ rửa tội sắp tới. family religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tám chuyện, ngồi lê đôi mách. To enjoy oneself during festivities, to make merry. Ví dụ : "The students gossiped at the school dance, laughing and enjoying themselves. " Các học sinh vui vẻ tám chuyện, cười đùa thích thú trong buổi khiêu vũ ở trường. entertainment communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc