Hình nền cho gossip
BeDict Logo

gossip

/ˈɡɒs.ɪp/ /ˈɡɑs.ɪp/

Định nghĩa

noun

Người hay chuyện, kẻ nhiều chuyện.

Ví dụ :

"Be careful what you say to him: he’s a bit of a gossip."
Cẩn thận những gì bạn nói với anh ta nhé: anh ta hơi bị nhiều chuyện đấy.
noun

Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người đỡ đầu.

Ví dụ :

Em bé mới sinh của em họ tôi có một người đỡ đầu rất tốt bụng và yêu thương, là một người bạn của gia đình và giờ là cha/mẹ đỡ đầu của bé.
verb

Nói xấu, buôn chuyện, ngồi lê đôi mách.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đang ngồi lê đôi mách xem ai được điểm cao nhất trong bài kiểm tra toán.