verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, kích thích, khêu gợi. To stimulate or excite sensually Ví dụ : "The dancer titillated her audience with gyrations and suggestive movements." Vũ công khêu gợi khán giả bằng những động tác xoay hông và cử chỉ đầy gợi cảm. sensation sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, khêu gợi, kích thích. Pleasantly and sensually exciting. Ví dụ : "The magazine featured a titillating article about celebrity gossip, which many found entertaining but a little inappropriate. " Tạp chí đó có một bài viết khêu gợi về chuyện đời tư của người nổi tiếng, nhiều người thấy nó thú vị nhưng cũng hơi không phù hợp. sensation entertainment sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, khêu gợi. Arousing. Ví dụ : "The gossip about the new teacher was mildly titillating, but I tried not to listen. " Những lời đồn đại về thầy giáo mới có hơi khêu gợi một chút, nhưng tôi đã cố gắng không nghe. sensation entertainment sex body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc