Hình nền cho titillating
BeDict Logo

titillating

/ˈtɪtɪleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gợi cảm, kích thích, khêu gợi.

To stimulate or excite sensually

Ví dụ :

Vũ công khêu gợi khán giả bằng những động tác xoay hông và cử chỉ đầy gợi cảm.
adjective

Gợi cảm, khêu gợi, kích thích.

Ví dụ :

Tạp chí đó có một bài viết khêu gợi về chuyện đời tư của người nổi tiếng, nhiều người thấy nó thú vị nhưng cũng hơi không phù hợp.