Hình nền cho subscribes
BeDict Logo

subscribes

/səbˈskraɪbz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn có muốn đăng ký đặt mua tạp chí mới của chúng tôi, "Minh Họa Từ Vựng", hay đăng ký mua tặng bạn bè không?
verb

Đăng ký, mua, trả tiền để sử dụng.

Ví dụ :

Gia đình tôi trả tiền để dùng một dịch vụ xem phim trực tuyến để chúng tôi có thể xem phim ở nhà.
verb

Ký tên, đăng ký, chấp thuận.

Ví dụ :

Các sĩ quan ký tên xác nhận các văn bản hành chính chính thức của họ, còn thư ký và nhân viên văn phòng thì ký tên vào các bản sao hoặc hồ sơ.