verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung, bần bật. To shake, quiver, or vibrate. Ví dụ : "Her lip started to tremble as she burst into tears" Môi cô ấy bắt đầu run rẩy khi cô ấy òa khóc. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, lo sợ. To fear; to be afraid. Ví dụ : "The student was trembling before her difficult math test. " Cô học sinh run sợ trước bài kiểm tra toán khó nhằn. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự run rẩy, sự rung, sự bần bật. A tremble Ví dụ : "The child's trembling revealed his fear of the loud thunder. " Sự run rẩy của đứa trẻ cho thấy nó sợ tiếng sấm lớn đến thế nào. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc