verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại, hồi đáp. To give a written or spoken response, especially to a question, request, accusation or criticism; to answer. Ví dụ : ""When the teacher asked what the capital of France was, Sarah replied, 'Paris'." " Khi giáo viên hỏi thủ đô của nước Pháp là gì, Sarah đáp lại: "Paris". communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại. To act or gesture in response. Ví dụ : "The teacher asked, "Who can answer this question?" Liam replied, "The answer is five." " Giáo viên hỏi, "Ai có thể trả lời câu hỏi này?" Liam đáp lại, "Câu trả lời là năm." communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời. To repeat something back; to echo. Ví dụ : "The teacher asked, "Is everyone ready for the test?" and the class replied, "Yes, we are!" " Cô giáo hỏi: "Cả lớp đã sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa?" và cả lớp đồng thanh đáp lại, "Dạ, chúng con sẵn sàng rồi ạ!" language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc