noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ, tiếng nổ. An act or instance of bursting. Ví dụ : "The bursts of the bombs could be heard miles away." Tiếng nổ của bom có thể được nghe thấy từ hàng dặm xa. action event phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, sự bùng nổ. A sudden, often intense, expression, manifestation or display. Ví dụ : "The comedian's performance was filled with bursts of unexpected humor that had the audience roaring with laughter. " Màn trình diễn của diễn viên hài tràn ngập những bộc phát hài hước bất ngờ khiến khán giả cười phá lên. emotion sensation action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng, loạt (đạn). A series of shots fired from an automatic firearm. Ví dụ : "The training exercise involved short bursts of gunfire aimed at the target. " Bài tập huấn luyện bao gồm những loạt đạn ngắn bắn về phía mục tiêu. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén, cuộc nhậu, cơn say. A drinking spree. Ví dụ : "After a tough week at work, the team sometimes goes out for bursts of heavy drinking. " Sau một tuần làm việc vất vả, cả nhóm đôi khi đi ra ngoài để có những cuộc nhậu say sưa. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, vỡ tung, bật ra. To break from internal pressure. Ví dụ : "I blew the balloon up too much, and it burst." Tôi thổi bong bóng quá căng nên nó bị nổ tung. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, bung, vỡ tung. To cause to break from internal pressure. Ví dụ : "I burst the balloon when I blew it up too much." Tôi làm nổ quả bóng bay khi thổi nó quá căng. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bục, làm nổ tung. To cause to break by any means. Ví dụ : "The cold weather often bursts water pipes in old houses. " Thời tiết lạnh thường làm nứt hoặc vỡ ống nước trong những ngôi nhà cũ. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé. To separate (printer paper) at perforation lines. Ví dụ : "I printed the report on form-feed paper, then burst the sheets." Tôi in báo cáo lên giấy liên tục, sau đó xé rời các trang theo đường răng cưa. stationery technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, ào vào, lao ra. To enter or exit hurriedly and unexpectedly. Ví dụ : "The children bursts into the living room after school, eager to share their stories. " Bọn trẻ ào vào phòng khách sau giờ học, háo hức kể chuyện. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, vỡ oà, bật ra. To erupt; to change state suddenly as if bursting. Ví dụ : "The flowers burst into bloom on the first day of spring." Vào ngày đầu tiên của mùa xuân, hoa bỗng nở rộ. action event process physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, nổ ra. To produce as an effect of bursting. Ví dụ : "to burst a hole through the wall" Làm nổ tung một lỗ xuyên qua bức tường. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, vỡ tung, nổ tung. To interrupt suddenly in a violent or explosive manner; to shatter. Ví dụ : "The fireworks display bursts brilliantly across the night sky. " Màn pháo hoa bùng nổ rực rỡ trên bầu trời đêm. action energy sound disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc