Hình nền cho duration
BeDict Logo

duration

/djʊˈɹeɪʃn̩/ /djəˈɹeɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Thời lượng, khoảng thời gian.

Ví dụ :

"The duration of the meeting was only thirty minutes. "
Cuộc họp chỉ kéo dài trong thời lượng ba mươi phút.
noun

Ví dụ :

Thời hạn của khoản vay sinh viên là 10 năm, thể hiện thời điểm trả lãi và gốc của khoản vay đó.