Hình nền cho bombs
BeDict Logo

bombs

/bɒmz/

Định nghĩa

noun

Bom, trái bom, bom đạn.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, binh lính dùng bom đạn để phá hủy các tòa nhà của địch.
noun

Ví dụ :

Các nhà dự báo thời tiết cảnh báo rằng hai cơn bom bão đang hình thành ở Đại Tây Dương, đe dọa mang gió mạnh và mưa lớn đến các vùng ven biển.
noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đặt các chất phản ứng vào những thiết bị phản ứng chịu áp lực cao có thành dày trước khi bắt đầu phản ứng áp suất cao.
noun

Ví dụ :

Tại trận đấu vật, đô vật khỏe hơn đã tung ra hai đòn ném bom rất mạnh, khiến đối thủ chật vật mãi mới đứng dậy được.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thi nhau nhảy bom xuống hồ bơi, khiến nước bắn tung tóe khắp nơi và làm ướt hết những người đứng gần đó.
verb

Ví dụ :

Vì hồ bơi đã xanh lè và đục ngầu sau nhiều tuần bị bỏ bê, nhân viên cứu hộ quyết định cho clo quá liều để xử lý nó.