BeDict Logo

bombs

/bɒmz/
Hình ảnh minh họa cho bombs: Bom bão.
noun

Các nhà dự báo thời tiết cảnh báo rằng hai cơn bom bão đang hình thành ở Đại Tây Dương, đe dọa mang gió mạnh và mưa lớn đến các vùng ven biển.

Hình ảnh minh họa cho bombs: Đòn ném bom, thế ném bom.
noun

Tại trận đấu vật, đô vật khỏe hơn đã tung ra hai đòn ném bom rất mạnh, khiến đối thủ chật vật mãi mới đứng dậy được.