noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự run rẩy, sự rung, sự chấn động. A shake, quiver, or vibration. Ví dụ : "The tremble of the leaves in the wind rustled the paper on my desk. " Sự rung rẩy của lá cây trong gió làm xào xạc tờ giấy trên bàn tôi. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, run, rung, bần bật. To shake, quiver, or vibrate. Ví dụ : "Her lip started to tremble as she burst into tears" Môi cô ấy bắt đầu run lên khi cô ấy oà khóc. physiology sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, kinh sợ, lo sợ. To fear; to be afraid. Ví dụ : "He trembled with fear when he saw the angry dog. " Anh ấy run rẩy vì sợ hãi khi nhìn thấy con chó dữ. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc