Hình nền cho tuneful
BeDict Logo

tuneful

/ˈtjuːnfʊl/ /ˈtuːnfʊl/

Định nghĩa

adjective

Du dương, êm tai, có điệu.

Ví dụ :

Tiếng chim hót du dương làm khu vườn tràn ngập niềm vui.