adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Du dương, êm ái, có điệu. Of, relating to, or having melody. Ví dụ : "The music teacher played a melodic tune on the piano, making the students feel happy. " Cô giáo dạy nhạc chơi một giai điệu du dương trên đàn piano, khiến các em học sinh cảm thấy vui vẻ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Du dương, êm ái. Melodious, tuneful. Ví dụ : "The bird outside my window sang a surprisingly melodic song. " Con chim ngoài cửa sổ nhà tôi hót một bài hát du dương đến bất ngờ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc