adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Du dương, êm ái, du dương êm ái. Having a pleasant melody or sound; tuneful. Ví dụ : "The birdsong was melodious, filling the morning air with a pleasant sound. " Tiếng chim hót du dương êm ái, lấp đầy không gian buổi sáng một âm thanh dễ chịu. music sound quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc