Hình nền cho band
BeDict Logo

band

/bænd/

Định nghĩa

noun

Dải, băng, vòng.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một dải kim loại chắc chắn để giữ chặt thanh xà gỗ bị gãy lại với nhau.
noun

Cổ áo (cổ áo bằng vải lanh), ruff.

Ví dụ :

Triển lãm trang phục lịch sử có trưng bày một chiếc "band" tinh xảo, một loại cổ áo bằng vải lanh thường thấy vào những năm 1600.
noun

Dải cổ áo, băng cổ áo.

Ví dụ :

Tại phiên tòa, luật sư mặc áo có dải cổ áo bằng vải lanh trắng trước ngực, theo đúng lễ phục của giới luật sư.