verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, khiến hài lòng, làm vui lòng. To make happy or satisfy; to give pleasure to. Ví dụ : "Her presentation pleased the executives." Bài thuyết trình của cô ấy đã làm hài lòng các giám đốc điều hành. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mong muốn, hài lòng. To desire; to will; to be pleased by. Ví dụ : "Just do as you please." Cứ làm theo ý thích của bạn đi. mind emotion sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ chịu, vui lòng, làm hài lòng. Agreeable; giving pleasure, cheer, enjoyment or gratification. Ví dụ : "The teacher's gentle explanation made the difficult math concept surprisingly pleasing. " Lời giải thích nhẹ nhàng của giáo viên khiến cho khái niệm toán học khó trở nên dễ hiểu và thú vị một cách đáng ngạc nhiên. sensation emotion quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vừa ý, sự hài lòng. Pleasure or satisfaction, as in the phrase "to my pleasing." Ví dụ : ""To my pleasing, my daughter brought home straight A's on her report card." " Theo như tôi mong muốn/theo ý muốn của tôi, con gái tôi đã mang về bảng điểm toàn điểm A. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc