noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chim hót, tiếng chim ca. A vocalisation made by a bird for the purposes of courtship. Ví dụ : "The garden was filled with intense birdsong as the male robin tried to attract a mate. " Khu vườn ngập tràn tiếng chim hót rộn rã, khi chim cổ đỏ đực cố gắng thu hút bạn tình bằng giọng ca của mình. bird sound music nature animal biology environment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chim hót, tiếng chim ca. Vocalisations made by birds, considered collectively. Ví dụ : "The morning birdsong woke me up. " Tiếng chim hót buổi sáng đã đánh thức tôi dậy. sound animal nature bird music environment organism biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc