Hình nền cho birdsong
BeDict Logo

birdsong

/ˈbɜːrdˌsɔŋ/ /ˈbɝdˌsɔŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng chim hót, tiếng chim ca.

Ví dụ :

Khu vườn ngập tràn tiếng chim hót rộn rã, khi chim cổ đỏ đực cố gắng thu hút bạn tình bằng giọng ca của mình.